Kho văn bản · Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 50/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
- Số hiệu
- 50/2026/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Người ký
- Cao Anh Tuấn
- Ngày ban hành
- 13/05/2026
- Ngày hiệu lực
- 13/05/2026
- Tình trạng
- Hết hiệu lực Hết hiệu lực: Quyết định 2551/QĐ-BTC quy định
- Công báo
- Công báo số 288 ngày 13/05
- Lĩnh vực
- Hộ, cá nhân kinh doanh, Quản lý thuế
Văn bản trong kho nói văn bản này hết hiệu lực:
- Quyết định 2551/QĐ-BTC: “Thông tư này thay thế mẫu số 01/TKN-CNKD kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC, mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT, mẫu số 01/XSBHĐC, mẫu số 01/BK-XSBHĐC, mẫu số 01/TCKT, mẫu số 01/BKKTHTKD kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC bằng mẫu số 01/TKN-CNKD,”
Bài giải thích dựa trên văn bản này
Cần giải thể, quyết toán hay xử lý nợ thuế?
Hỏi trong app Trần Viên Hy: kể tình huống, đính kèm giấy tờ nếu cần, câu trả lời về ngay trong app. Khi việc cần người làm, chúng tôi kết nối luật sư hoặc đại lý thuế phù hợp; phí do họ báo trước khi nhận việc. Đặt câu hỏi: miễn phí.
Toàn văn
Trích từ tệp PDF gốc , giữ nguyên lời văn; chỉ nối lại dòng và đánh dấu điều, khoản. Bảng biểu, mẫu biểu có thể lệch dòng: xem bản gốc.
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026
Số: 50/2026/TT-BTC
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 09/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại khoản 6
Điều 13 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Điều 8, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
“2. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất là Tờ khai thuế theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.”
Điều 3. Thay thế mẫu biểu
Thay thế Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS,
Mẫu số 02/BK-KTBĐS theo danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC bằng Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm 2026 hoặc chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC chậm nhất là ngày 31 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế □ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm □ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai
Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP [01] Kỳ tính thuế:
[02] Lần đầu: □
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế:...................................................................................................................................................................... ..................
[05] Mã số thuế: .................................................................................................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ......................................................................................................
[06.1] Mã số thuế: .............................................................................................................................................................................................
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm...............................................................................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ..........................................................................................................................................................................
[07.1] Mã số thuế:................................................................................................................................................................................ ..............
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thuế GTGT
ST
T
1.1 1.2 1.3
1.4
1.5
1.6
Chỉ tiêu
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định Phân phối, cung cấp hàng hóa Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số Hoạt động kinh doanh khác
Mã chỉ tiêu
[08]
[08a]
[08b]
[08c]
[08d]
[08e]
[08g]
Thuế TNCN
Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào
NSNN
Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay
Số thuế phải nộp thêm
Số thuế nộp thừa
Tổng doanh thu
Trong đó: doanh thu không chịu thuế
GTGT
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
Số thuế phải nộp
Doanh thu chịu thuế
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Số thuế phải nộp
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
2.1 2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác Phân phối, cung cấp hàng hóa Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số Hoạt động kinh doanh khác Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp Tổng cộng Số thuế được miễn Số thuế còn phải nộp
[09]
[09a]
[09b]
[09c]
[09d]
[09e]
[09g]
[10]
[11]
[12]
[13]
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế
TTĐB
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Doanh thu tính thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
Hàng hóa, dịch vụ A
[14a]
Hàng hóa, dịch vụ B
[14b]
…
II
…
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
...........................
Tổng cộng:
[15]
Số thuế được miễn
[16]
Số thuế còn phải nộp
[17]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Sản lượng/
Số lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Thuế
Giá tính thuế suất/Hệ tài nguyên/ số K tính mức thuế hoặc phí phí BVMT BVMT (8)
(9)
Số thuế/phí phải nộp
(10)
I
Khai thuế tài nguyên
Tài nguyên C..
[18a]
Tài nguyên D..
[18b]
(10)=(7)*(8)*(9)
.......................
Tổng cộng
[19]
Số thuế được miễn
[20]
Số thuế còn phải nộp
[21]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[22a]
2.2
Hàng hóa G...
[22b]
(10)=(7)*(8)
......................
Tổng cộng
[23]
Số thuế được miễn
[24]
Số thuế còn phải nộp
[25]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản X...
Khoáng sản Y...
3.2
[26a]
(10)=(7)*(8)*(9)
[26b]
......................
Tổng cộng
[27]
Số phí được miễn
[28]
Số phí còn phải nộp
[29]
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính thu thuế
Hạn nộp thuế
[30]
[31]
[32]
[33]
[34]
[35]
[36]
[37]
[38]
[39]
…
Tổng cộng
[40]
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT: ..................................................................................................................................................................................
[41.2] Số thuế TNCN: .................................................................................................................................................................................
[41.3] Tổng cộng: ........................................................................................................................................................................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: .............................................................................................................................................................................
[43.2]Tài khoản số: .......................................................................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ...........................................................
[44] ☐ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: ..........................................................................................................................................................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: .....................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ....................................................................................................................................
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
STT
Mã số thuế
Tên
NNT
Số định danh khoản phải nộp
(ID)
(nếu có)
[45]
[46]
[47]
[48]
Nội dung khoản nợ/phát sinh
Chương
[49]
[50]
Tiểu mục thu
Địa bàn hành chính
Hạn nộp
Số tiền còn phải nộp
[51]
[52]
[53]
[54]
[55]
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
[56]
[57]=[55][56]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
....., ngày ..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng) □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường) □ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh [01] Kỳ tính thuế:
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế:
......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
......................................................................................................................................................
[06.1] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ......................................................................................................................................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):
......................................................................................................................................................
[07.1] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thuế GTGT
STT
Nhóm ngành nghề
Mã Chỉ tiêu
Tổng doanh thu
[08]
[09]
[10]
[11]
I
Trong đó: doanh thu không chịu thuế
GTGT
[12]
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
[13]
Thuế TNCN
Số thuế phải nộp
[14]
Doanh thu chịu thuế
[15]
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Số thuế phải nộp
[16]
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
[17]
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
Trụ sở kinh doanh:
Phân phối, cung cấp
(a) hàng hóa
Dịch vụ, xây dựng không
(b) bao thầu nguyên vật liệu
Hoạt động cho thuê
(c) tài sản trừ bất động sản
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng
(d) hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về (đ) giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số Hoạt động kinh (e) doanh khác Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
2.1
….
II
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
III
Phân phối, cung cấp
(a) hàng hóa
Dịch vụ, xây dựng không
(b) bao thầu nguyên vật liệu
Hoạt động cho thuê
(c) tài sản trừ bất động sản
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng
(d) hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về (đ) giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số Hoạt động kinh (e) doanh khác Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh ….
IV
Tổng cộng
[18]
Số thuế
[19] được miễn
Số thuế còn
[20] phải nộp
V
VI
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Doanh thu tính thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
Hàng hóa, dịch vụ A
[21a]
Hàng hóa, dịch vụ B
[21b]
…
II
…
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
...........................
Tổng cộng:
[22]
Số thuế được miễn
[23]
Số thuế còn phải nộp
[24]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
ST
T
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
(1)
(2)
(3)
Tên địa điểm kinh doanh
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
(4)
(5)
(6)
I
Khai thuế tài nguyên
Tài nguyên C..
[25a]
Tài nguyên D..
[25b]
Sản lượng/
Số lượng
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí
BVMT
Thuế suất/
Hệ số K tính phí
BV
MT
Số thuế/phí phải nộp
(7)
(8)
(9)
(10)
(10)=(7)*(8)
*(9)
.......................
Tổng cộng
[26]
Số thuế được miễn
[27]
Số thuế còn phải nộp
[28]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[29a]
2.2
Hàng hóa G...
[29b]
(10)=(7)*(8)
......................
Tổng cộng
[30]
Số thuế được miễn
[31]
Số thuế còn phải nộp
[32]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản H...
[33a]
3.2
Khoáng sản K...
[33b]
(10)=(7)*(8)
*(9)
......................
Tổng cộng
[34]
Số phí được miễn
[35]
Số phí còn phải nộp
[36]
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
[37]
[38]
[39]
[40]
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ quan thu thuế
Hạn nộp thuế
[41]
[42]
[43]
[44]
[45]
[46]
…
Tổng cộng
[47]
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) □ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống □ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng □ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TTBTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC [01] Kỳ tính thuế:
[01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm ……
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế: ..............................................................................................................................
[05] Mã số thuế: .......................................................................................................................................
[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ………………………………………………..
[06.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………… [06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
……………………………………………………………………………………………….
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ........................................................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
[07.2] Xã/phường/đặc khu: ...........................................................................................................
[07.3] Tỉnh/TP: .............................................................................................................................
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): .......................................
[08.1] Mã số thuế: ........................................................................................................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm............
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ....................................................................................................
[09.1] Mã số thuế: ........................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
Mã chỉ tiêu
[10]
Số tiền
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ
[11]
Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%
[12]
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%
[13]
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)
[14]
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
[15]
Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]
[16]
Số thuế TNCN được miễn
[17]
Số thuế TNCN còn phải nộp
[18]
Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]
[19]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp
NSNN
Số tiền
[20]
[21]
[22]
[23]
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ quan thu
Cơ quan thuế
Hạn nộp thuế
[24]
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
…
Tổng cộng
[30]
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
Họ và tên: ................................
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: .........
(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
Ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản) [01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .......................................................................................................
[02] Mã số thuế: .......................................................................................................................................................................................................
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ..............................................................................................................................................................
[03.1] Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................................................................................................................
[03.2] Tỉnh/TP: .........................................................................................................................................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ tên bên cho thuê bất động sản
Mã số thuế/Số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản
[04]
[05]
[06]
Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn)
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế
[08]
[09]
[10]
[07]
Số thuế
GTGT phải nộp
Số thuế TNCN phải nộp
[11]=[08]x5%
[12]=([08][09])x5%
…
Tổng cộng
[13]
[14]
[15]
[16]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:......................
…, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú:
Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.